QUIZZMAN ASTRO · Thuật ngữ

Hiểu bầu trời bằng lời giản dị

Trang này giải thích các thuật ngữ bạn gặp trên Sky Viewer và trong lịch thiên văn: toạ độ, góc, thời gian, và tên 88 chòm sao. Không cần kiến thức nền.

1. Toạ độ bầu trời

Bầu trời như một quả cầu khổng lồ bao quanh Trái Đất. Để chỉ “sao nằm ở đâu”, người ta dùng vài hệ toạ độ — giống GPS nhưng cho thiên cầu.

1.1 Hệ chân trời — cao độ & phương vị (Altitude / Azimuth)

Alt/Az đổi theo giờ vì Trái Đất quay. Sky Viewer dùng hệ này để vẽ bản đồ trời quanh bạn.

Bạn Thiên đỉnh 90° Sao Alt Tây Đông Nam → (Az)

1.2 Hệ xích đạo thiên — RA / Dec

Trên Sky Viewer / API, RA và Dec thường tính bằng độ. Sirius ≈ RA 101.3°, Dec −16.7°.

Dec +90° Dec −90° Xích đạo thiên (Dec 0°) RA Dec

1.3 Hệ hoàng đạo (Ecliptic)

Xích đạo thiên nghiêng ~23.4° so với hoàng đạo — đó là lý do có mùa.

2. Góc và đơn vị đo

Đơn vịKý hiệuBằng bao nhiêu?Ví dụ
Độ°1 vòng = 360°Nắm tay duỗi tay ≈ 10°
Phút cung1° = 60′Đường kính Mặt Trăng ≈ 30′
Giây cung1′ = 60″Độ chính xác DE440
Giờ RAh1h = 15°RA ghi 6h 45m…
masmas0.001″Chuyển động riêng sao

3. Thời gian trong thiên văn

4. Thiên thể & hiện tượng

5. Hoàng đạo và 12 cung

12 cung chia λ thành 12×30° — khác ranh giới chòm sao IAU.

Cung (VN)ENλ
Bạch DươngAries0°–30°
Kim NgưuTaurus30°–60°
Song TửGemini60°–90°
Cự GiảiCancer90°–120°
Sư TửLeo120°–150°
Xử NữVirgo150°–180°
Thiên BìnhLibra180°–210°
Thiên YếtScorpio210°–240°
Nhân MãSagittarius240°–270°
Ma KếtCapricorn270°–300°
Bảo BìnhAquarius300°–330°
Song NgưPisces330°–360°

Tropical gắn Xuân phân = 0°. Sidereal gắn sao nền (~24° ayanamsa).

6. 88 chòm sao IAU

IAU chuẩn hoá 88 chòm với đường biên rõ. Mỗi điểm (RA, Dec) thuộc đúng một chòm.

Viết tắtLatinhTên tiếng ViệtGhi chú nhanh
AndAndromedaTiên NữThiên hà Andromeda (M31)
AntAntliaMáy Bơm
ApsApusChim Thiên ĐườngBán cầu Nam
AqlAquilaThiên ƯngSao Altair
AqrAquariusBảo BìnhCung Hoàng đạo
AraAraBàn ThờBán cầu Nam
AriAriesBạch DươngCung Hoàng đạo
AurAurigaNgự PhuSao Capella
BooBoötesMục PhuSao Arcturus
CaeCaelumKhắc Tượng
CamCamelopardalisLạc Đà LớnGần cực Bắc
CncCancerCự GiảiCung Hoàng đạo
CVnCanes VenaticiLạp Khuyển
CMaCanis MajorĐại KhuyểnSao Thiên Lang (Sirius)
CMiCanis MinorTiểu KhuyểnSao Procyon
CapCapricornusMa KếtCung Hoàng đạo
CarCarinaThuyền ĐáySao Canopus
CasCassiopeiaTiên HậuHình chữ W
CenCentaurusNhân Mã (Nam)Alpha Centauri
CepCepheusTiên Vương
CetCetusKình Ngư
ChaChamaeleonTắc KèBán cầu Nam
CirCircinusCompa
ColColumbaBồ Câu
ComComa BerenicesHậu PhátCụm sao tóc
CrACorona AustralisNam Miện
CrBCorona BorealisBắc MiệnVòng nguyệt quế
CrvCorvusÔ Nha
CrtCraterCốc
CruCruxNam ThậpChữ thập phương Nam
CygCygnusThiên NgaSao Deneb
DelDelphinusHải Đồn
DorDoradoKim NgưĐám mây Magellan
DraDracoThiên LongQuanh cực Bắc
EquEquuleusTiểu Mã
EriEridanusThiên Hà (sông)
ForFornax
GemGeminiSong TửCastor & Pollux
GruGrusHạc
HerHerculesVũ TiênCụm cầu M13
HorHorologiumĐồng Hồ
HyaHydraTrường XàChòm dài nhất
HyiHydrusThuỷ Xà
IndIndusNgười Ấn
LacLacertaTắc Kè Hoa
LeoLeoSư TửSao Regulus
LMiLeo MinorTiểu Sư
LepLepusThố
LibLibraThiên BìnhCung Hoàng đạo
LupLupusSài Lang
LynLynxThiên Miêu
LyrLyraThiên CầmSao Vega
MenMensaBàn
MicMicroscopiumHiển Vi
MonMonocerosKỳ Lân
MusMuscaThằng Ruồi
NorNormaThước Thợ
OctOctansBát Phân NghiCực Nam thiên
OphOphiuchusXà PhuGiáp Hoàng đạo
OriOrionLạp HộThợ săn; vành đai 3 sao
PavPavoKhổng Tước
PegPegasusPhi MãHình vuông lớn
PerPerseusAnh TiênMưa sao Perseid
PhePhoenixPhượng Hoàng
PicPictorHoạ Giá
PscPiscesSong NgưCung Hoàng đạo
PsAPiscis AustrinusNam NgưSao Fomalhaut
PupPuppisĐuôi Thuyền
PyxPyxisLa Bàn
RetReticulumLưới
SgeSagittaTiễn
SgrSagittariusNhân MãHướng tâm Ngân Hà
ScoScorpiusThiên YếtSao Antares
SclSculptorĐiêu Khắc
SctScutumThuẫn
SerSerpensHai phần Caput/Cauda
SexSextansLục Phân Nghi
TauTaurusKim NgưuTua Rua (Pleiades)
TelTelescopiumViễn Vọng
TriTriangulumTam GiácThiên hà M33
TrATriangulum AustraleNam Tam Giác
TucTucanaĐậu TướcSMC
UMaUrsa MajorĐại HùngBắc Đẩu
UMiUrsa MinorTiểu HùngSao Bắc Cực (Polaris)
VelVelaBuồm
VirVirgoXử NữSao Spica
VolVolansPhi Ngư
VulVulpeculaHồ Ly

7. Từ điển nhanh