Trang này giải thích các thuật ngữ bạn gặp trên Sky Viewer và trong lịch thiên văn: toạ độ, góc, thời gian, và tên 88 chòm sao. Không cần kiến thức nền.
Bầu trời như một quả cầu khổng lồ bao quanh Trái Đất. Để chỉ “sao nằm ở đâu”, người ta dùng vài hệ toạ độ — giống GPS nhưng cho thiên cầu.
Alt/Az đổi theo giờ vì Trái Đất quay. Sky Viewer dùng hệ này để vẽ bản đồ trời quanh bạn.
Trên Sky Viewer / API, RA và Dec thường tính bằng độ. Sirius ≈ RA 101.3°, Dec −16.7°.
Xích đạo thiên nghiêng ~23.4° so với hoàng đạo — đó là lý do có mùa.
| Đơn vị | Ký hiệu | Bằng bao nhiêu? | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Độ | ° | 1 vòng = 360° | Nắm tay duỗi tay ≈ 10° |
| Phút cung | ′ | 1° = 60′ | Đường kính Mặt Trăng ≈ 30′ |
| Giây cung | ″ | 1′ = 60″ | Độ chính xác DE440 |
| Giờ RA | h | 1h = 15° | RA ghi 6h 45m… |
| mas | mas | 0.001″ | Chuyển động riêng sao |
12 cung chia λ thành 12×30° — khác ranh giới chòm sao IAU.
| Cung (VN) | EN | λ |
|---|---|---|
| Bạch Dương | Aries | 0°–30° |
| Kim Ngưu | Taurus | 30°–60° |
| Song Tử | Gemini | 60°–90° |
| Cự Giải | Cancer | 90°–120° |
| Sư Tử | Leo | 120°–150° |
| Xử Nữ | Virgo | 150°–180° |
| Thiên Bình | Libra | 180°–210° |
| Thiên Yết | Scorpio | 210°–240° |
| Nhân Mã | Sagittarius | 240°–270° |
| Ma Kết | Capricorn | 270°–300° |
| Bảo Bình | Aquarius | 300°–330° |
| Song Ngư | Pisces | 330°–360° |
Tropical gắn Xuân phân = 0°. Sidereal gắn sao nền (~24° ayanamsa).
IAU chuẩn hoá 88 chòm với đường biên rõ. Mỗi điểm (RA, Dec) thuộc đúng một chòm.
| Viết tắt | Latinh | Tên tiếng Việt | Ghi chú nhanh |
|---|---|---|---|
And | Andromeda | Tiên Nữ | Thiên hà Andromeda (M31) |
Ant | Antlia | Máy Bơm | |
Aps | Apus | Chim Thiên Đường | Bán cầu Nam |
Aql | Aquila | Thiên Ưng | Sao Altair |
Aqr | Aquarius | Bảo Bình | Cung Hoàng đạo |
Ara | Ara | Bàn Thờ | Bán cầu Nam |
Ari | Aries | Bạch Dương | Cung Hoàng đạo |
Aur | Auriga | Ngự Phu | Sao Capella |
Boo | Boötes | Mục Phu | Sao Arcturus |
Cae | Caelum | Khắc Tượng | |
Cam | Camelopardalis | Lạc Đà Lớn | Gần cực Bắc |
Cnc | Cancer | Cự Giải | Cung Hoàng đạo |
CVn | Canes Venatici | Lạp Khuyển | |
CMa | Canis Major | Đại Khuyển | Sao Thiên Lang (Sirius) |
CMi | Canis Minor | Tiểu Khuyển | Sao Procyon |
Cap | Capricornus | Ma Kết | Cung Hoàng đạo |
Car | Carina | Thuyền Đáy | Sao Canopus |
Cas | Cassiopeia | Tiên Hậu | Hình chữ W |
Cen | Centaurus | Nhân Mã (Nam) | Alpha Centauri |
Cep | Cepheus | Tiên Vương | |
Cet | Cetus | Kình Ngư | |
Cha | Chamaeleon | Tắc Kè | Bán cầu Nam |
Cir | Circinus | Compa | |
Col | Columba | Bồ Câu | |
Com | Coma Berenices | Hậu Phát | Cụm sao tóc |
CrA | Corona Australis | Nam Miện | |
CrB | Corona Borealis | Bắc Miện | Vòng nguyệt quế |
Crv | Corvus | Ô Nha | |
Crt | Crater | Cốc | |
Cru | Crux | Nam Thập | Chữ thập phương Nam |
Cyg | Cygnus | Thiên Nga | Sao Deneb |
Del | Delphinus | Hải Đồn | |
Dor | Dorado | Kim Ngư | Đám mây Magellan |
Dra | Draco | Thiên Long | Quanh cực Bắc |
Equ | Equuleus | Tiểu Mã | |
Eri | Eridanus | Thiên Hà (sông) | |
For | Fornax | Lò | |
Gem | Gemini | Song Tử | Castor & Pollux |
Gru | Grus | Hạc | |
Her | Hercules | Vũ Tiên | Cụm cầu M13 |
Hor | Horologium | Đồng Hồ | |
Hya | Hydra | Trường Xà | Chòm dài nhất |
Hyi | Hydrus | Thuỷ Xà | |
Ind | Indus | Người Ấn | |
Lac | Lacerta | Tắc Kè Hoa | |
Leo | Leo | Sư Tử | Sao Regulus |
LMi | Leo Minor | Tiểu Sư | |
Lep | Lepus | Thố | |
Lib | Libra | Thiên Bình | Cung Hoàng đạo |
Lup | Lupus | Sài Lang | |
Lyn | Lynx | Thiên Miêu | |
Lyr | Lyra | Thiên Cầm | Sao Vega |
Men | Mensa | Bàn | |
Mic | Microscopium | Hiển Vi | |
Mon | Monoceros | Kỳ Lân | |
Mus | Musca | Thằng Ruồi | |
Nor | Norma | Thước Thợ | |
Oct | Octans | Bát Phân Nghi | Cực Nam thiên |
Oph | Ophiuchus | Xà Phu | Giáp Hoàng đạo |
Ori | Orion | Lạp Hộ | Thợ săn; vành đai 3 sao |
Pav | Pavo | Khổng Tước | |
Peg | Pegasus | Phi Mã | Hình vuông lớn |
Per | Perseus | Anh Tiên | Mưa sao Perseid |
Phe | Phoenix | Phượng Hoàng | |
Pic | Pictor | Hoạ Giá | |
Psc | Pisces | Song Ngư | Cung Hoàng đạo |
PsA | Piscis Austrinus | Nam Ngư | Sao Fomalhaut |
Pup | Puppis | Đuôi Thuyền | |
Pyx | Pyxis | La Bàn | |
Ret | Reticulum | Lưới | |
Sge | Sagitta | Tiễn | |
Sgr | Sagittarius | Nhân Mã | Hướng tâm Ngân Hà |
Sco | Scorpius | Thiên Yết | Sao Antares |
Scl | Sculptor | Điêu Khắc | |
Sct | Scutum | Thuẫn | |
Ser | Serpens | Xà | Hai phần Caput/Cauda |
Sex | Sextans | Lục Phân Nghi | |
Tau | Taurus | Kim Ngưu | Tua Rua (Pleiades) |
Tel | Telescopium | Viễn Vọng | |
Tri | Triangulum | Tam Giác | Thiên hà M33 |
TrA | Triangulum Australe | Nam Tam Giác | |
Tuc | Tucana | Đậu Tước | SMC |
UMa | Ursa Major | Đại Hùng | Bắc Đẩu |
UMi | Ursa Minor | Tiểu Hùng | Sao Bắc Cực (Polaris) |
Vel | Vela | Buồm | |
Vir | Virgo | Xử Nữ | Sao Spica |
Vol | Volans | Phi Ngư | |
Vul | Vulpecula | Hồ Ly |